克林姆
[kè lín mǔ] [克 林 姆]
kem (từ mượn)
克林姆 đọc là kè lín mǔ, nghĩa là kem (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kè lín mǔ] [克 林 姆]
kem (từ mượn)
克林姆 (kè lín mǔ) nghĩa là kem (từ mượn).
Viết lần lượt từng chữ 克, 林, 姆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 克林姆酱 (kè lín mǔ jiàng) – kem trứng.