XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

具尔 đọc là jù ěr, nghĩa là (cổ) huynh đệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 具尔

具尔 nghĩa là gì?

具尔 (jù ěr) nghĩa là (cổ) huynh đệ.

Cách viết 具尔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 具, 尔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.