冒顶 đọc là mào dǐng, nghĩa là (khai thác mỏ) sập mái; bị sập mái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 冒顶
冒顶 nghĩa là gì?
冒顶 (mào dǐng) nghĩa là (khai thác mỏ) sập mái; bị sập mái.
Cách viết 冒顶 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 冒, 顶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.