XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冗余 đọc là rǒng yú, nghĩa là dư thừa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

冗余

[rǒng yú] [冗 余]

dư thừa

我完全理解你的顾虑,所以但凡存在潜在泄漏风险的实验步骤,我们都设置了冗余防护。

wǒ wán quán lǐ jiě nǐ de gù lǜ, suǒ yǐ dàn fán cún zài qián zài xiè lòu fēng xiǎn de shí yàn bù zhòu, wǒ men dōu shè zhì le rǒng yú fáng hù.

Tôi hoàn toàn hiểu mối lo ngại của cậu, cho nên hễ tồn tại nguy cơ rò rỉ tiềm ẩn trong các bước thí nghiệm, chúng tôi đều thiết lập phòng hộ dự phòng.

Trong bài: Giám sát an toàn sinh học trong nghiên cứu thu nhận chức năng · 但凡

这篇文章结构紧凑,没有任何冗余的段落。

zhè piān wén zhāng jié gòu jǐn còu, méi yǒu rèn hé rǒng yú de duàn luò.

Bài viết này kết cấu rất cô đọng, không có bất kỳ đoạn văn thừa thãi nào.

公司决定精简冗余人员,以提升运营效率。

gōng sī jué dìng jīng jiǎn rǒng yú rén yuán, yǐ tí shēng yùn yíng xiào lǜ.

Công ty quyết định tinh giản nhân sự dư thừa nhằm nâng cao hiệu quả vận hành.

Hỏi đáp về từ 冗余

冗余 nghĩa là gì?

冗余 (rǒng yú) nghĩa là dư thừa.

Cách viết 冗余 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冗, 余 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.