XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

富余 đọc là fù yu, nghĩa là dư thừa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

富余

[fù yu] [富 余]

dư thừa

随着企业发展,该厂吸纳了大量富余劳动力。

suí zhe qǐ yè fā zhǎn, gāi chǎng xī nà le dà liàng fù yú láo dòng lì.

Cùng với sự phát triển của doanh nghiệp, nhà máy này đã thu hút lượng lớn nhân lực dư thừa.

Hỏi đáp về từ 富余

富余 nghĩa là gì?

富余 (fù yu) nghĩa là dư thừa.

Cách viết 富余 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 富, 余 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.