军港 đọc là jūn gǎng, nghĩa là cảng hải quân; căn cứ hải quân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 军港
军港 nghĩa là gì?
军港 (jūn gǎng) nghĩa là cảng hải quân; căn cứ hải quân.
Cách viết 军港 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 军, 港 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 军港?
Thường gặp: 马尾军港 (mǎ wěi jūn gǎng) – căn cứ hải quân Mawei ở thành phố Phúc Châu (thời nhà Thanh).