XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

决堤 đọc là jué dī, nghĩa là (một dòng nước) vỡ đê; (đê) sụp đổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 决堤

决堤 nghĩa là gì?

决堤 (jué dī) nghĩa là (một dòng nước) vỡ đê; (đê) sụp đổ.

Cách viết 决堤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 决, 堤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.