XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

凌虐 đọc là líng nüè, nghĩa là ngược đãi; bạo ngược. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 凌虐

凌虐 nghĩa là gì?

凌虐 (líng nüè) nghĩa là ngược đãi; bạo ngược.

Cách viết 凌虐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 凌, 虐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.