XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 虐 đọc là nüè, nghĩa là hà khắc; bạo ngược. Thuộc bộ Hổ 虍. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

虐

[nüè]

hà khắc; bạo ngược

面对肆虐的重大疫情,若任由高价垄断持续,贫困患者便完全丧失了生存的机会。

miàn duì sì nüè de zhòng dà yì qíng, ruò rèn yóu gāo jià lǒng duàn chí xù, pín kùn huàn zhě biàn wán quán sàng shī le shēng cún de jī huì.

Đối mặt với dịch bệnh nghiêm trọng hoành hành, nếu mặc cho sự độc quyền giá cao tiếp diễn, người bệnh nghèo sẽ mất hoàn toàn cơ hội sống sót.

Trong bài: Cấp phép bắt buộc sáng chế dược phẩm trong khủng hoảng y tế · 者 / 所

虐待动物是令人羞耻的行为。

nüè dài dòng wù shì lìng rén xiū chǐ de xíng wéi.

Ngược đãi động vật là hành vi đáng xấu hổ.

虐待小动物是一种非常残忍的行为。

nüè dài xiǎo dòng wù shì yì zhǒng fēi cháng cán rěn de xíng wéi.

Ngược đãi động vật nhỏ là một hành vi rất tàn nhẫn.

Hỏi đáp về chữ 虐

虐 nghĩa là gì?

虐 (nüè) nghĩa là hà khắc; bạo ngược.

Cách viết chữ 虐 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 虐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 虐 thuộc bộ Hổ (虍).

Chữ 虐 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 虐待 (nu:è dài) – ngược đãi; 凌虐 (líng nüè) – ngược đãi; 受虐 (shòu nüè) – bị lạm dụng tình dục; 完虐 (wán nüè) – đánh bại hoàn toàn; 施虐 (shī nüè) – hành hạ; 暴虐 (bào nüè) – tàn bạo.