XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

施虐 đọc là shī nüè, nghĩa là hành hạ; lạm dụng (động vật, trẻ em, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 施虐

施虐 nghĩa là gì?

施虐 (shī nüè) nghĩa là hành hạ; lạm dụng (động vật, trẻ em, v.v.).

Cách viết 施虐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 施, 虐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 施虐?

Thường gặp: 施虐狂 (shī nüè kuáng) – chủ nghĩa khổ dâm (tâm thần học); 施虐癖 (shī nüè pǐ) – chủ nghĩa bạo dâm (sadism); 施虐者 (shī nüè zhě) – kẻ lạm dụng; 施虐受虐 (shī nüè shòu nüè) – bạo dâm và khổ dâm.