施虐
[shī nüè] [施 虐]
hành hạ; lạm dụng (động vật, trẻ em, v.v.)
施虐 đọc là shī nüè, nghĩa là hành hạ; lạm dụng (động vật, trẻ em, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shī nüè] [施 虐]
hành hạ; lạm dụng (động vật, trẻ em, v.v.)
施虐 (shī nüè) nghĩa là hành hạ; lạm dụng (động vật, trẻ em, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 施, 虐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 施虐狂 (shī nüè kuáng) – chủ nghĩa khổ dâm (tâm thần học); 施虐癖 (shī nüè pǐ) – chủ nghĩa bạo dâm (sadism); 施虐者 (shī nüè zhě) – kẻ lạm dụng; 施虐受虐 (shī nüè shòu nüè) – bạo dâm và khổ dâm.