XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肆虐 đọc là sì nüè, nghĩa là tàn phá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

肆虐

[sì nüè] [肆 虐]

tàn phá

面对肆虐的重大疫情,若任由高价垄断持续,贫困患者便完全丧失了生存的机会。

miàn duì sì nüè de zhòng dà yì qíng, ruò rèn yóu gāo jià lǒng duàn chí xù, pín kùn huàn zhě biàn wán quán sàng shī le shēng cún de jī huì.

Đối mặt với dịch bệnh nghiêm trọng hoành hành, nếu mặc cho sự độc quyền giá cao tiếp diễn, người bệnh nghèo sẽ mất hoàn toàn cơ hội sống sót.

Trong bài: Cấp phép bắt buộc sáng chế dược phẩm trong khủng hoảng y tế · 者 / 所

Hỏi đáp về từ 肆虐

肆虐 nghĩa là gì?

肆虐 (sì nüè) nghĩa là tàn phá.

Cách viết 肆虐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 肆, 虐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.