惨状
[cǎn zhuàng] [惨 状]
tàn phá; tình cảnh thảm khốc
看到灾区的惨状,现场的人痛心不已。
kàn dào zāi qū de cǎn zhuàng, xiàn chǎng de rén tòng xīn bù yǐ.Nhìn cảnh thảm khốc của vùng thiên tai, mọi người tại hiện trường đau xót vô cùng.
惨状 đọc là cǎn zhuàng, nghĩa là tàn phá; tình cảnh thảm khốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cǎn zhuàng] [惨 状]
tàn phá; tình cảnh thảm khốc
看到灾区的惨状,现场的人痛心不已。
kàn dào zāi qū de cǎn zhuàng, xiàn chǎng de rén tòng xīn bù yǐ.Nhìn cảnh thảm khốc của vùng thiên tai, mọi người tại hiện trường đau xót vô cùng.
惨状 (cǎn zhuàng) nghĩa là tàn phá; tình cảnh thảm khốc.
Viết lần lượt từng chữ 惨, 状 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.