刀枪 đọc là dāo qiāng, nghĩa là đao và thương; vũ khí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 刀枪
刀枪 nghĩa là gì?
刀枪 (dāo qiāng) nghĩa là đao và thương; vũ khí.
Cách viết 刀枪 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 刀, 枪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 刀枪?
Thường gặp: 刀枪不入 (dāo qiāng bù rù) – nghĩa đen: đao thương bất nhập (thành ngữ).