刁钻 đọc là diāo zuān, nghĩa là xảo quyệt; quỷ quyệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 刁钻
刁钻 nghĩa là gì?
刁钻 (diāo zuān) nghĩa là xảo quyệt; quỷ quyệt.
Cách viết 刁钻 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 刁, 钻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.