XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

力挺 đọc là lì tǐng, nghĩa là hỗ trợ; ủng hộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

力挺

[lì tǐng] [力 挺]

hỗ trợ; ủng hộ

那挺好。不过实习工作压力挺大,你会害怕吗?

nà tǐng hǎo. bú guò shí xí gōng zuò yā lì tǐng dà, nǐ huì hài pà ma?

Thế thì tốt. Nhưng áp lực công việc thực tập khá lớn, em có sợ không?

Trong bài: Phỏng vấn xin thực tập

这幅书法作品笔力挺拔,令人赞叹。

zhè fú shū fǎ zuò pǐn bǐ lì tǐng bá, lìng rén zàn tàn.

Tác phẩm thư pháp này nét chữ cứng cáp mạnh mẽ, khiến người ta trầm trồ.

Hỏi đáp về từ 力挺

力挺 nghĩa là gì?

力挺 (lì tǐng) nghĩa là hỗ trợ; ủng hộ.

Cách viết 力挺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 力, 挺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.