力臂
[lì bì] [力 臂]
cánh tay đòn (tức là khoảng cách vuông góc từ điểm tựa đến đường tác dụng của lực)
力臂 đọc là lì bì, nghĩa là cánh tay đòn (tức là khoảng cách vuông góc từ điểm tựa đến đường tác dụng của lực). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lì bì] [力 臂]
cánh tay đòn (tức là khoảng cách vuông góc từ điểm tựa đến đường tác dụng của lực)
力臂 (lì bì) nghĩa là cánh tay đòn (tức là khoảng cách vuông góc từ điểm tựa đến đường tác dụng của lực).
Viết lần lượt từng chữ 力, 臂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.