XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

力臂 đọc là lì bì, nghĩa là cánh tay đòn (tức là khoảng cách vuông góc từ điểm tựa đến đường tác dụng của lực). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 力臂

力臂 nghĩa là gì?

力臂 (lì bì) nghĩa là cánh tay đòn (tức là khoảng cách vuông góc từ điểm tựa đến đường tác dụng của lực).

Cách viết 力臂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 力, 臂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.