XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

劝导 đọc là quàn dǎo, nghĩa là khuyên nhủ; cố gắng thuyết phục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

劝导

[quàn dǎo] [劝 导]

khuyên nhủ; cố gắng thuyết phục

他经过家人的耐心劝导,终于决定改邪归正,重新做人。

tā jīng guò jiā rén de nài xīn quàn dǎo, zhōng yú jué dìng gǎi xié guī zhèng, chóng xīn zuò rén.

Sau khi được gia đình kiên nhẫn khuyên bảo, anh ấy cuối cùng quyết định làm lại cuộc đời.

Hỏi đáp về từ 劝导

劝导 nghĩa là gì?

劝导 (quàn dǎo) nghĩa là khuyên nhủ; cố gắng thuyết phục.

Cách viết 劝导 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 劝, 导 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.