包房 đọc là bāo fáng, nghĩa là khoang (tàu hỏa, tàu thủy, v.v.); phòng riêng ở nhà hàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 包房
包房 nghĩa là gì?
包房 (bāo fáng) nghĩa là khoang (tàu hỏa, tàu thủy, v.v.); phòng riêng ở nhà hàng.
Cách viết 包房 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 包, 房 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 包房?
Thường gặp: 面包房 (miàn bāo fáng) – tiệm bánh mì.