XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

包房 đọc là bāo fáng, nghĩa là khoang (tàu hỏa, tàu thủy, v.v.); phòng riêng ở nhà hàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

包房

[bāo fáng] [包 房]

khoang (tàu hỏa, tàu thủy, v.v.); phòng riêng ở nhà hàng; phòng thuê hát karaoke

面包房里弥漫着刚出炉面包的香味。

miàn bāo fáng lǐ mí màn zhe gāng chū lú miàn bāo de xiāng wèi.

Tiệm bánh mì tràn ngập mùi thơm của bánh mì vừa ra lò.

Hỏi đáp về từ 包房

包房 nghĩa là gì?

包房 (bāo fáng) nghĩa là khoang (tàu hỏa, tàu thủy, v.v.); phòng riêng ở nhà hàng.

Cách viết 包房 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 包, 房 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 包房?

Thường gặp: 面包房 (miàn bāo fáng) – tiệm bánh mì.