化武 đọc là huà wǔ, nghĩa là vũ khí hóa học; viết tắt của 化学武器 (huà xué wǔ qì). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 化武
化武 nghĩa là gì?
化武 (huà wǔ) nghĩa là vũ khí hóa học; viết tắt của 化学武器 (huà xué wǔ qì).
Cách viết 化武 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 化, 武 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 化武?
Thường gặp: 生化武器 (shēng huà wǔ qì) – vũ khí sinh học.