卡槽 đọc là kǎ cáo, nghĩa là (điện tử) khe cắm (cho thẻ SD, thẻ SIM, v.v.); rãnh kẹp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 卡槽
卡槽 nghĩa là gì?
卡槽 (kǎ cáo) nghĩa là (điện tử) khe cắm (cho thẻ SD, thẻ SIM, v.v.); rãnh kẹp.
Cách viết 卡槽 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 卡, 槽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.