XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卧底 đọc là wò dǐ, nghĩa là ẩn nấp (như một đặc vụ chìm); người nội gián (trong băng nhóm trộm cắp). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

卧底

[wò dǐ] [卧 底]

ẩn nấp (như một đặc vụ chìm); người nội gián (trong băng nhóm trộm cắp); gián điệp ngầm

他的卧底代号只有少数几名长官知道。

tā de wò dǐ dài hào zhǐ yǒu shǎo shù jǐ míng zhǎng guān zhī dào.

Mật danh nội gián của anh ấy chỉ có vài vị chỉ huy biết.

Hỏi đáp về từ 卧底

卧底 nghĩa là gì?

卧底 (wò dǐ) nghĩa là ẩn nấp (như một đặc vụ chìm); người nội gián (trong băng nhóm trộm cắp).

Cách viết 卧底 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卧, 底 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.