卧虎 đọc là wò hǔ, nghĩa là hổ phục; nghĩa bóng: nhân vật lớn đang ẩn mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 卧虎
卧虎 nghĩa là gì?
卧虎 (wò hǔ) nghĩa là hổ phục; nghĩa bóng: nhân vật lớn đang ẩn mình.
Cách viết 卧虎 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 卧, 虎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 卧虎?
Thường gặp: 卧虎藏龙 (wò hǔ cáng lóng) – nghĩa đen rồng ẩn, hổ phục (thành ngữ); 盘龙卧虎 (pán lóng wò hǔ) – nghĩa đen: rồng cuộn, hổ phục (thành ngữ); 藏龙卧虎 (cáng lóng wò hǔ) – nghĩa đen: rồng ẩn, hổ nằm (thành ngữ).