盘龙卧虎 đọc là pán lóng wò hǔ, nghĩa là nghĩa đen: rồng cuộn, hổ phục (thành ngữ); nghĩa bóng: người tài ẩn mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 盘龙卧虎
盘龙卧虎 nghĩa là gì?
盘龙卧虎 (pán lóng wò hǔ) nghĩa là nghĩa đen: rồng cuộn, hổ phục (thành ngữ); nghĩa bóng: người tài ẩn mình.
Cách viết 盘龙卧虎 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 盘, 龙, 卧, 虎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.