藏龙卧虎
[cáng lóng wò hǔ] [藏 龙 卧 虎]
nghĩa đen: rồng ẩn, hổ nằm (thành ngữ); nghĩa bóng: người tài giỏi đang ẩn mình; tài năng bị che giấu
藏龙卧虎 đọc là cáng lóng wò hǔ, nghĩa là nghĩa đen: rồng ẩn, hổ nằm (thành ngữ); nghĩa bóng: người tài giỏi đang ẩn mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cáng lóng wò hǔ] [藏 龙 卧 虎]
nghĩa đen: rồng ẩn, hổ nằm (thành ngữ); nghĩa bóng: người tài giỏi đang ẩn mình; tài năng bị che giấu
藏龙卧虎 (cáng lóng wò hǔ) nghĩa là nghĩa đen: rồng ẩn, hổ nằm (thành ngữ); nghĩa bóng: người tài giỏi đang ẩn mình.
Viết lần lượt từng chữ 藏, 龙, 卧, 虎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.