XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卫兵 đọc là wèi bīng, nghĩa là lính gác; vệ sĩ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 卫兵

卫兵 nghĩa là gì?

卫兵 (wèi bīng) nghĩa là lính gác; vệ sĩ.

Cách viết 卫兵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卫, 兵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 卫兵?

Thường gặp: 红卫兵 (hóng wèi bīng) – Hồng vệ binh (Cách mạng Văn hóa, 1966-1976).