守兵 đọc là shǒu bīng, nghĩa là lính gác; lính đồn trú. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 守兵
守兵 nghĩa là gì?
守兵 (shǒu bīng) nghĩa là lính gác; lính đồn trú.
Cách viết 守兵 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 守, 兵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.