XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

即兴 đọc là jí xìng, nghĩa là ứng tác (trong nghệ thuật); ngẫu hứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

即兴

[jí xìng] [即 兴]

ứng tác (trong nghệ thuật); ngẫu hứng; ứng khẩu

两位文人在宴会上即兴作对。

liǎng wèi wén rén zài yàn huì shàng jí xìng zuò duì.

Hai văn nhân ngẫu hứng đối câu trong bữa tiệc.

王老师要求大家准备两分钟的口头汇报,练习即兴表达。

wáng lǎo shī yāo qiú dà jiā zhǔn bèi liǎng fēn zhōng de kǒu tóu huì bào, liàn xí jí xìng biǎo dá.

Thầy Vương yêu cầu mọi người chuẩn bị báo cáo miệng hai phút để luyện diễn đạt ứng biến.

Hỏi đáp về từ 即兴

即兴 nghĩa là gì?

即兴 (jí xìng) nghĩa là ứng tác (trong nghệ thuật); ngẫu hứng.

Cách viết 即兴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 即, 兴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 即兴?

Thường gặp: 即兴之作 (jí xìng zhī zuò) – ứng tác; 即兴发挥 (jí xìng fā huī) – ứng tác.