XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

却步 đọc là què bù, nghĩa là lùi bước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

却步

[què bù] [却 步]

lùi bước

步骤这么繁琐,难怪他们望而却步,连年轻人有时都要摸索半天。

bù zhòu zhè me fán suǒ, nán guài tā men wàng ér què bù, lián nián qīng rén yǒu shí dōu yào mō suǒ bàn tiān.

Các bước rườm rà như vậy, thảo nào họ chùn bước, ngay cả người trẻ có lúc cũng phải mò mẫm hồi lâu.

Trong bài: Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪

Hỏi đáp về từ 却步

却步 nghĩa là gì?

却步 (què bù) nghĩa là lùi bước.

Cách viết 却步 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 却, 步 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 却步?

Thường gặp: 望而却步 (wàng ér què bù) – chùn bước.