叛逃 đọc là pàn táo, nghĩa là đào ngũ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 叛逃
叛逃 nghĩa là gì?
叛逃 (pàn táo) nghĩa là đào ngũ.
Cách viết 叛逃 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 叛, 逃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.