XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

投诚 đọc là tóu chéng, nghĩa là đào ngũ; đầu hàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 投诚

投诚 nghĩa là gì?

投诚 (tóu chéng) nghĩa là đào ngũ; đầu hàng.

Cách viết 投诚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 投, 诚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.