投诚
[tóu chéng] [投 诚]
đào ngũ; đầu hàng; chấp nhận thua cuộc
投诚 đọc là tóu chéng, nghĩa là đào ngũ; đầu hàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tóu chéng] [投 诚]
đào ngũ; đầu hàng; chấp nhận thua cuộc
投诚 (tóu chéng) nghĩa là đào ngũ; đầu hàng.
Viết lần lượt từng chữ 投, 诚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.