XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

古塔 đọc là gǔ tǎ, nghĩa là quận Cổ Tháp của thành phố Cẩm Châu 锦州市, Liêu Ninh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

古塔

[gǔ tǎ] [古 塔]

quận Cổ Tháp của thành phố Cẩm Châu 锦州市, Liêu Ninh

山顶上有一座历史悠久的古塔。

shān dǐng shàng yǒu yí zuò lì shǐ yōu jiǔ de gǔ tǎ.

Trên đỉnh núi có một ngôi tháp cổ lâu đời.

游客们纷纷在古塔前拍照留念。

yóu kè men fēn fēn zài gǔ tǎ qián pāi zhào liú niàn.

Khách du lịch tấp nập chụp ảnh kỷ niệm trước ngọn tháp cổ.

那座古塔在蓝天背景下显得十分挺拔。

nà zuò gǔ tǎ zài lán tiān bèi jǐng xià xiǎn de shí fēn tǐng bá.

Ngọn tháp cổ trông thật cao và thẳng trên nền trời xanh.

Hỏi đáp về từ 古塔

古塔 nghĩa là gì?

古塔 (gǔ tǎ) nghĩa là quận Cổ Tháp của thành phố Cẩm Châu 锦州市, Liêu Ninh.

Cách viết 古塔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 古, 塔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 古塔?

Thường gặp: 古塔区 (gǔ tǎ qū) – quận Cổ Tháp của thành phố Cẩm Châu 锦州市, Liêu Ninh.