古老肉
[gǔ lǎo ròu] [古 LÃO 肉]
thịt lợn chua ngọt; cũng viết 咕噜肉 (gū lū ròu)
古老肉 đọc là gǔ lǎo ròu, nghĩa là thịt lợn chua ngọt; cũng viết 咕噜肉 (gū lū ròu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gǔ lǎo ròu] [古 LÃO 肉]
thịt lợn chua ngọt; cũng viết 咕噜肉 (gū lū ròu)
古老肉 (gǔ lǎo ròu) nghĩa là thịt lợn chua ngọt; cũng viết 咕噜肉 (gū lū ròu).
Viết lần lượt từng chữ 古, 老, 肉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.