XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

古老肉 đọc là gǔ lǎo ròu, nghĩa là thịt lợn chua ngọt; cũng viết 咕噜肉 (gū lū ròu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 古老肉

古老肉 nghĩa là gì?

古老肉 (gǔ lǎo ròu) nghĩa là thịt lợn chua ngọt; cũng viết 咕噜肉 (gū lū ròu).

Cách viết 古老肉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 古, 老, 肉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.