右侧
[yòu cè] [右 侧]
bên phải
他在剧烈运动中不慎拉伤了右侧手臂的肌肉。
tā zài jù liè yùn dòng zhōng bú shèn lā shāng le yòu cè shǒu bì de jī ròu.Anh ấy sơ ý làm giãn cơ cánh tay phải khi vận động mạnh.
右侧 đọc là yòu cè, nghĩa là bên phải. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yòu cè] [右 侧]
bên phải
他在剧烈运动中不慎拉伤了右侧手臂的肌肉。
tā zài jù liè yùn dòng zhōng bú shèn lā shāng le yòu cè shǒu bì de jī ròu.Anh ấy sơ ý làm giãn cơ cánh tay phải khi vận động mạnh.
右侧 (yòu cè) nghĩa là bên phải.
Viết lần lượt từng chữ 右, 侧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.