外手 đọc là wài shǒu, nghĩa là bên phải (của máy móc); bên phải (bên hành khách) của xe cộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 外手
外手 nghĩa là gì?
外手 (wài shǒu) nghĩa là bên phải (của máy móc); bên phải (bên hành khách) của xe cộ.
Cách viết 外手 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 外, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.