右方 đọc là yòu fāng, nghĩa là bên phải. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 右方
右方 nghĩa là gì?
右方 (yòu fāng) nghĩa là bên phải.
Cách viết 右方 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 右, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.