右面
[yòu miàn] [右 面]
bên phải
请站到我的右面。
qǐng zhàn dào wǒ de yòu miàn.Hãy đứng sang bên phải tôi.
右面 đọc là yòu miàn, nghĩa là bên phải. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yòu miàn] [右 面]
bên phải
请站到我的右面。
qǐng zhàn dào wǒ de yòu miàn.Hãy đứng sang bên phải tôi.
右面 (yòu miàn) nghĩa là bên phải.
Viết lần lượt từng chữ 右, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.