XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

同名 đọc là tóng míng, nghĩa là cùng tên; đồng âm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

同名

[tóng míng] [同 名]

cùng tên; đồng âm; tựa đề cùng tên (album)

实验证明两个同名磁极互相排斥。

shí yàn zhèng míng liǎng gè tóng míng cí jí hù xiāng pái chì.

Thí nghiệm chứng minh hai cực từ cùng tên đẩy nhau.

这部深受好评的电影是由同名小说改编的。

zhè bù shēn shòu hǎo píng de diàn yǐng shì yóu tóng míng xiǎo shuō gǎi biān de.

Bộ phim được đánh giá cao này được chuyển thể từ cuốn tiểu thuyết cùng tên.

Hỏi đáp về từ 同名

同名 nghĩa là gì?

同名 (tóng míng) nghĩa là cùng tên; đồng âm.

Cách viết 同名 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 同, 名 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 同名?

Thường gặp: 同名同姓 (tóng míng tóng xìng) – cùng tên cùng họ; 相同名字 (xiāng tóng míng zì) – cùng tên.