同名同姓 đọc là tóng míng tóng xìng, nghĩa là cùng tên cùng họ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 同名同姓
同名同姓 nghĩa là gì?
同名同姓 (tóng míng tóng xìng) nghĩa là cùng tên cùng họ.
Cách viết 同名同姓 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 同, 名, 同, 姓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.