XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吐血 đọc là tù xiě, nghĩa là ho ra máu; (thông tục) (dùng nghĩa bóng để chỉ mức độ cực kỳ tức giận hoặc thất vọng, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

吐血

[tù xiě] [吐 血]

ho ra máu; (thông tục) (dùng nghĩa bóng để chỉ mức độ cực kỳ tức giận hoặc thất vọng, v.v.)

Hỏi đáp về từ 吐血

吐血 nghĩa là gì?

吐血 (tù xiě) nghĩa là ho ra máu; (thông tục) (dùng nghĩa bóng để chỉ mức độ cực kỳ tức giận hoặc thất vọng, v.v.).

Cách viết 吐血 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吐, 血 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.