听凭 đọc là tīng píng, nghĩa là cho phép (ai đó làm theo ý họ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 听凭
听凭 nghĩa là gì?
听凭 (tīng píng) nghĩa là cho phép (ai đó làm theo ý họ).
Cách viết 听凭 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 听, 凭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.