听窗
[tīng chuāng] [THÍNH 窗]
nghe lén ngoài phòng tân hôn (phong tục dân gian)
听窗 đọc là tīng chuāng, nghĩa là nghe lén ngoài phòng tân hôn (phong tục dân gian). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tīng chuāng] [THÍNH 窗]
nghe lén ngoài phòng tân hôn (phong tục dân gian)
听窗 (tīng chuāng) nghĩa là nghe lén ngoài phòng tân hôn (phong tục dân gian).
Viết lần lượt từng chữ 听, 窗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.