XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

听窗 đọc là tīng chuāng, nghĩa là nghe lén ngoài phòng tân hôn (phong tục dân gian). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 听窗

听窗 nghĩa là gì?

听窗 (tīng chuāng) nghĩa là nghe lén ngoài phòng tân hôn (phong tục dân gian).

Cách viết 听窗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 听, 窗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.