听讼 đọc là tīng sòng, nghĩa là nghe kiện tụng (trong tòa án); nghe xử án. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 听讼
听讼 nghĩa là gì?
听讼 (tīng sòng) nghĩa là nghe kiện tụng (trong tòa án); nghe xử án.
Cách viết 听讼 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 听, 讼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.