吹孔 đọc là chuī kǒng, nghĩa là (nhạc cụ) lỗ thổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 吹孔
吹孔 nghĩa là gì?
吹孔 (chuī kǒng) nghĩa là (nhạc cụ) lỗ thổi.
Cách viết 吹孔 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 吹, 孔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.