XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

咸淡 đọc là xián dàn, nghĩa là mặn và nhạt (hương vị); mức độ mặn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

咸淡

[xián dàn] [咸 淡]

mặn và nhạt (hương vị); mức độ mặn; lợ (nước)

这道菜的咸淡调得恰到好处。

zhè dào cài de xián dàn tiáo de qià dào hǎo chù.

Món ăn này nêm nếm mặn nhạt vừa hoàn hảo.

Hỏi đáp về từ 咸淡

咸淡 nghĩa là gì?

咸淡 (xián dàn) nghĩa là mặn và nhạt (hương vị); mức độ mặn.

Cách viết 咸淡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 咸, 淡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.