XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哼唱 đọc là hēng chàng, nghĩa là ngân nga; hát nho nhỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

哼唱

[hēng chàng] [哼 唱]

ngân nga; hát nho nhỏ

爷爷喜欢在院子里哼唱地方小曲。

yé ye xǐ huan zài yuàn zi lǐ hēng chàng dì fāng xiǎo qǔ.

Ông nội thích ngân nga các điệu nhạc dân gian địa phương ở trong sân.

Hỏi đáp về từ 哼唱

哼唱 nghĩa là gì?

哼唱 (hēng chàng) nghĩa là ngân nga; hát nho nhỏ.

Cách viết 哼唱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哼, 唱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.