唱双簧
[chàng shuāng huáng] [唱 双 簧]
nghĩa đen: hát đôi; nghĩa bóng: hợp tác với ai đó; cũng dùng châm biếm: đóng vai phụ
唱双簧 đọc là chàng shuāng huáng, nghĩa là nghĩa đen: hát đôi; nghĩa bóng: hợp tác với ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chàng shuāng huáng] [唱 双 簧]
nghĩa đen: hát đôi; nghĩa bóng: hợp tác với ai đó; cũng dùng châm biếm: đóng vai phụ
唱双簧 (chàng shuāng huáng) nghĩa là nghĩa đen: hát đôi; nghĩa bóng: hợp tác với ai đó.
Viết lần lượt từng chữ 唱, 双, 簧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.