喷枪
[pēn qiāng] [喷 枪]
súng phun sơn
工人拿起喷枪给汽车补漆。
gōng rén ná qǐ pēn qiāng gěi qì chē bǔ qī.Công nhân cầm súng phun sơn vá lại xe.
喷枪 đọc là pēn qiāng, nghĩa là súng phun sơn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pēn qiāng] [喷 枪]
súng phun sơn
工人拿起喷枪给汽车补漆。
gōng rén ná qǐ pēn qiāng gěi qì chē bǔ qī.Công nhân cầm súng phun sơn vá lại xe.
喷枪 (pēn qiāng) nghĩa là súng phun sơn.
Viết lần lượt từng chữ 喷, 枪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.