喷雾
[pēn wù] [喷 雾]
phun sương; phun mù
农药喷雾均匀地洒在植物叶片上。
nóng yào pēn wù jūn yún dì sǎ zài zhí wù yè piàn shàng.Hơi thuốc trừ sâu phun đều lên bề mặt lá cây.
喷雾 đọc là pēn wù, nghĩa là phun sương; phun mù. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pēn wù] [喷 雾]
phun sương; phun mù
农药喷雾均匀地洒在植物叶片上。
nóng yào pēn wù jūn yún dì sǎ zài zhí wù yè piàn shàng.Hơi thuốc trừ sâu phun đều lên bề mặt lá cây.
喷雾 (pēn wù) nghĩa là phun sương; phun mù.
Viết lần lượt từng chữ 喷, 雾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 喷雾器 (pēn wù qì) – máy phun; 胡椒喷雾 (hú jiāo pēn wù) – bình xịt hơi cay; 防狼喷雾 (fáng láng pēn wù) – bình xịt hơi cay.