XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

喷雾 đọc là pēn wù, nghĩa là phun sương; phun mù. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

喷雾

[pēn wù] [喷 雾]

phun sương; phun mù

农药喷雾均匀地洒在植物叶片上。

nóng yào pēn wù jūn yún dì sǎ zài zhí wù yè piàn shàng.

Hơi thuốc trừ sâu phun đều lên bề mặt lá cây.

Hỏi đáp về từ 喷雾

喷雾 nghĩa là gì?

喷雾 (pēn wù) nghĩa là phun sương; phun mù.

Cách viết 喷雾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 喷, 雾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 喷雾?

Thường gặp: 喷雾器 (pēn wù qì) – máy phun; 胡椒喷雾 (hú jiāo pēn wù) – bình xịt hơi cay; 防狼喷雾 (fáng láng pēn wù) – bình xịt hơi cay.