XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

胡椒喷雾 đọc là hú jiāo pēn wù, nghĩa là bình xịt hơi cay; xịt OC. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 胡椒喷雾

胡椒喷雾 nghĩa là gì?

胡椒喷雾 (hú jiāo pēn wù) nghĩa là bình xịt hơi cay; xịt OC.

Cách viết 胡椒喷雾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 胡, 椒, 喷, 雾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.