土阶茅屋
[tǔ jiē máo wū] [土 阶 茅 屋]
nghĩa đen: bậc thềm đất và căn nhà tranh; điều kiện sống đạm bạc (thành ngữ)
土阶茅屋 đọc là tǔ jiē máo wū, nghĩa là nghĩa đen: bậc thềm đất và căn nhà tranh; điều kiện sống đạm bạc (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tǔ jiē máo wū] [土 阶 茅 屋]
nghĩa đen: bậc thềm đất và căn nhà tranh; điều kiện sống đạm bạc (thành ngữ)
土阶茅屋 (tǔ jiē máo wū) nghĩa là nghĩa đen: bậc thềm đất và căn nhà tranh; điều kiện sống đạm bạc (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 土, 阶, 茅, 屋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.